Từ điển Tiếng Việt
"giảm sút"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
giảm sút
- t. Kém đi: Sức khỏe bị giảm sút.
nđg. Sa sút, yếu dần. Sức khỏe bị giảm sút.
xem thêm:
giảm
,
bớt
,
hạ
,
giảm bớt
,
giảm sút
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
giảm sút
giảm sút
verb
to decrease, to decline
negative growth
giảm sút trong kinh doanh
slump in business
mức giảm sút tư bản
impairment of capital
nhu cầu đang giảm sút
flagging demand
sự giảm sút
setback
sự giảm sút nhu cầu tiêu dùng
consumer resistance
xu thế giảm sút
downtrend